Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái futhac (của người cổ Giéc-manh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book studied the old futhark signs.
/ˈfuːˌθɑːrk/
futhark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái futhac (của người cổ Giéc-manh).
The book studied the old futhark signs.