Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô ích, sự không có hiệu quả.danh từEN-VI Dict
- Sự không đáng kể; tính phù phiếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay was a futiliti of time and effort.
-
The futility was useful in class.
/fjʊˈtɪləti/
futility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô ích, sự không có hiệu quả; Sự không đáng kể; tính phù phiếm.
The delay was a futiliti of time and effort.
The futility was useful in class.