TanroDictionary Sổ từ

futility

/fjʊˈtɪləti/

Anh
0

futility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô ích, sự không có hiệu quả; Sự không đáng kể; tính phù phiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vô ích, sự không có hiệu quả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không đáng kể; tính phù phiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delay was a futiliti of time and effort.

  2. The futility was useful in class.