TanroDictionary Sổ từ

fytte

/ˈfɪt/

Anh
0

fytte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn thơ ((cũng) fit).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thơ ((cũng) fit).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet read a short fytte at the event.