Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gabbleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gabbled so fast that I missed it.
/ɡˈæbəld/
gabbled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gabble.
They gabbled so fast that I missed it.