Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gabble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children were gabbling excitedly at lunch.
/ɡˈæblɪŋ/
gabbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gabble.
The children were gabbling excitedly at lunch.