TanroDictionary

gadding

/ˈɡæddin/

Anh
0

gadding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gad; Lang thang; Mọc lan um tùm (cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gad.động từEN-VI Dict
  2. Lang thang.tính từEN-VI Dict
  3. Mọc lan um tùm (cây).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was gadding about the market all morning.

  2. His gadding life made him hard to find.

  3. The gadding vines covered the wall quickly.