TanroDictionary Sổ từ

gadget

/ˈɡædʒɪt/

Anh
0

gadget là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến; Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This gadget helps me open jars easily.

  2. He bought a small gadget for his desk.