Nghĩa tiếng Việt
- Mật.danh từEN-VI Dict
- Túi mật.danh từEN-VI Dict
- Chất đắng; vị đắng.danh từEN-VI Dict
- Nỗi cay đắng, mối hiềm oán.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược.danh từEN-VI Dict
- Mụn cây, vú lá.danh từEN-VI Dict
- Vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ trơ trụi (ở cánh đồng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái... ).danh từEN-VI Dict
- Làm sầy da, làm trượt da.động từEN-VI Dict
- Làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gall played a key role.
-
The doctor checked her gall carefully.
-
The tea left a gall taste in his mouth.
-
She endured the gall of life with grace.
-
I cannot believe he had the gall to lie.