TanroDictionary Sổ từ

gally

/ˈɡæli/

Anh
0

gally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như nước mật; đắng như nước mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như nước mật; đắng như nước mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tea tasted galli and hard to drink.