TanroDictionary Sổ từ

galley

/ˈɡæli/

Anh
0

galley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm và chèo, thường do nô lệ hoặc tù nhân chèo); Bếp (ở dưới tàu); Khay (để sắp chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm và chèo, thường do nô lệ hoặc tù nhân chèo).danh từEN-VI Dict
  2. Bếp (ở dưới tàu).danh từEN-VI Dict
  3. Khay (để sắp chữ).danh từEN-VI Dict
  4. Lao dịch, những công việc khổ sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They loaded the galley before the long trip.

  2. The galley smelled of fresh soup and bread.

  3. The printer arranged the type on a galley.

  4. He spent years in the galley of hard labor.