Nghĩa tiếng Việt
- Gan dạ, dũng cảm.DEN-VI Dict
- Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered gallantly and smiled.
/ɡəˈlæntli/
gallantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gan dạ, dũng cảm; Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.
She answered gallantly and smiled.