TanroDictionary Sổ từ

gallantly

/ɡəˈlæntli/

Anh
0

gallantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gan dạ, dũng cảm; Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gan dạ, dũng cảm.DEN-VI Dict
  2. Nịnh đầm, lịch sự với phụ nữ; lả lơi.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered gallantly and smiled.