TanroDictionary Sổ từ

gallantry

/ˈɡæləntri/

Anh
0

gallantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm; Hành động dũng cảm; Sự chiều chuộng phụ nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động dũng cảm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chiều chuộng phụ nữ.danh từEN-VI Dict
  4. Cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ.danh từEN-VI Dict
  5. Chuyện tán tỉnh yêu đương.danh từEN-VI Dict
  6. Chuyện dâm ô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her gallantry impressed everyone in the hall.

  2. He showed gallantry by helping the child.

  3. His gallantry made the guests smile.

  4. He showed gallantry toward every woman there.

  5. Their gallantry continued long after dinner.