TanroDictionary Sổ từ

gallican

/ˈɡælɪkən/

Anh
0

gallican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc Gô-lơ (nước Pháp cổ); Tôn giáo cũ xứ Gô-lơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc Gô-lơ (nước Pháp cổ).tính từEN-VI Dict
  2. Tôn giáo cũ xứ Gô-lơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt gallican after cleaning.

  2. Her gallican studies focused on old rituals.