Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fisher sailed his galliot at dawn.
/ˈɡæliət/
galliot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).
The fisher sailed his galliot at dawn.