Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gallivant.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is gallivanting around town instead of working.
/ɡˈælɪvˌæntɪŋ/
gallivanting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gallivant.
He is gallivanting around town instead of working.