Nghĩa tiếng Việt
- Phép ghi dòng điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab studied galvanographi to trace the current.
/ˌɡælvəˈnɑːɡəni/
galvanography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép ghi dòng điện.
The lab studied galvanographi to trace the current.