Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị khối lượng bằng một phần triệu của một gam.danh từWiktionary
- Một thứ tia phóng xạ gần giống tia X.danh từWiktionary
gam-ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị khối lượng bằng một phần triệu của một gam; Một thứ tia phóng xạ gần giống tia X.