TanroDictionary

gaming

/ˈɡeɪmɪŋ/

Anh
0

gaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của game; Sự chơi game, đang chơi game.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của game.động từEN-VI Dict
  2. Sự chơi game, đang chơi game.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is gaming with friends tonight.

  2. Gaming helps him relax after work.