Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của game.động từEN-VI Dict
- Sự chơi game, đang chơi game.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is gaming with friends tonight.
-
Gaming helps him relax after work.
/ˈɡeɪmɪŋ/
gaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của game; Sự chơi game, đang chơi game.
He is gaming with friends tonight.
Gaming helps him relax after work.