Nghĩa tiếng Việt
- Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.tính từEN-VI Dict
- Có nghị lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gammy little fellow fought very bravely.
-
He is not gammy for any difficult task.
-
a gammy little fellow
một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
-
to die gammy
chết anh dũng
-
to be gammy for anything
có nghị lực làm bất cứ cái gì