TanroDictionary Sổ từ

gammy

/ˈɡæmi/

Anh
0

gammy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ; Có nghị lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.tính từEN-VI Dict
  2. Có nghị lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gammy little fellow fought very bravely.

  2. He is not gammy for any difficult task.

  3. a gammy little fellow

    một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ

  4. to die gammy

    chết anh dũng

  5. to be gammy for anything

    có nghị lực làm bất cứ cái gì