Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gang.động từEN-VI Dict
- Sự ghép đôi; sự sắp bộ (đồ nghề).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are ganging the tools together.
-
The ganging of the parts was quick.