TanroDictionary Sổ từ

ganglionic

/ˈɡæŋɡliənɪk/

Anh
0

ganglionic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc hạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc hạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pain came from a ganglionic nerve problem.