TanroDictionary Sổ từ

ganoid

/ˈɡæˌnɔɪd/

Anh
0

ganoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vảy láng (cá); Liên bộ cá vảy láng; Cá vảy láng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vảy láng (cá).tính từEN-VI Dict
  2. Liên bộ cá vảy láng.tính từEN-VI Dict
  3. Cá vảy láng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ganoid fish had shiny, hard scales.

  2. Scientists studied the ancient ganoid group.

  3. We saw a ganoid in the old tank.