Nghĩa tiếng Việt
- Có vảy láng (cá).tính từEN-VI Dict
- Liên bộ cá vảy láng.tính từEN-VI Dict
- Cá vảy láng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ganoid fish had shiny, hard scales.
-
Scientists studied the ancient ganoid group.
-
We saw a ganoid in the old tank.