TanroDictionary Sổ từ

gantry

/ˈɡæntri/

Anh
0

gantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá gỗ kê thùng; Giàn cần cẩu; Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá gỗ kê thùng.danh từEN-VI Dict
  2. Giàn cần cẩu.danh từEN-VI Dict
  3. Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box rested on a wooden gantry.

  2. A crane moved slowly along the gantry.

  3. The signal glowed from the gantry above.