Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm họng (lợn); bệnh viêm vú (bò, cừu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer treated the garget before winter.
/ˈɡɑː(r)ɡɪt/
garget là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh viêm họng (lợn); bệnh viêm vú (bò, cừu... ).
The farmer treated the garget before winter.