TanroDictionary Sổ từ

gargoyle

/ˈɡɑːɡɔɪl/

Anh
0

gargoyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người, theo kiểu kiến trúc gôtíc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người, theo kiểu kiến trúc gôtíc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water spilled from the stone gargoyle.