TanroDictionary Sổ từ

garibaldi

/ˌɡærəˈbɔldi/

Anh
0

garibaldi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo bờ lu (của đàn bà hoặc trẻ con); Bánh nhân nho khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo bờ lu (của đàn bà hoặc trẻ con).danh từEN-VI Dict
  2. Bánh nhân nho khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child wore a blue garibaldi.

  2. We shared a sweet garibaldi at tea.