Nghĩa tiếng Việt
- Loè loẹt, sặc sỡ.tính từEN-VI Dict
- Chói mắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not like those garish ornaments on the wall.
-
The garish light made it hard to see clearly.
-
garish ornaments
đồ trang trí loè loẹt
-
garish light
ánh sáng chói mắt