TanroDictionary Sổ từ

garner

/ˈɡɑːnə(r)/

Anh
0

garner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vựa thóc, kho thóc; Bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vựa thóc, kho thóc.danh từEN-VI Dict
  2. Bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garner stored grain for the winter.

  2. They garner apples after the harvest.