Nghĩa tiếng Việt
- Vựa thóc, kho thóc.danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garner stored grain for the winter.
-
They garner apples after the harvest.
/ˈɡɑːnə(r)/
garner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vựa thóc, kho thóc; Bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho.
The garner stored grain for the winter.
They garner apples after the harvest.