/ˈɡeɪtˈkipɜː/
gate-keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác cổng.
The gate-keeper opened the door at dawn.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm