TanroDictionary Sổ từ

gate-keeper

/ˈɡeɪtˈkipɜː/

Anh
0

gate-keeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác cổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gác cổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gate-keeper opened the door at dawn.