TanroDictionary Sổ từ

gauffer

/ˈɡɔːfə/

Anh
0

gauffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kẹp (để làm) quăn; Nếp gấp; Làm nhăn, làm quăn, xếp nếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kẹp (để làm) quăn.danh từEN-VI Dict
  2. Nếp gấp.danh từEN-VI Dict
  3. Làm nhăn, làm quăn, xếp nếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a gauffer to curl the ribbon.

  2. The fabric had a neat gauffer along the edge.

  3. She can gauffer the paper into soft folds.