Nghĩa tiếng Việt
- Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp, cái làm quăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a warm gaufre with tea.
-
The gaufre maker left a neat pattern.
/ˈɡɔːfri/
gaufre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế; Cái kẹp, cái làm quăn.
He ate a warm gaufre with tea.
The gaufre maker left a neat pattern.