TanroDictionary Sổ từ

gaufre

/ˈɡɔːfri/

Anh
0

gaufre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế; Cái kẹp, cái làm quăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.danh từEN-VI Dict
  2. Cái kẹp, cái làm quăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a warm gaufre with tea.

  2. The gaufre maker left a neat pattern.