TanroDictionary Sổ từ

gauger

/ˈɡeɪdʒɜː/

Anh
0

gauger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm tra hàng để thu thuế; Người đo lường; người đánh giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiểm tra hàng để thu thuế.danh từEN-VI Dict
  2. Người đo lường; người đánh giá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gauger checked the barrels at dawn.

  2. The gauger measured each box carefully.