Nghĩa tiếng Việt
- Người kiểm tra hàng để thu thuế.danh từEN-VI Dict
- Người đo lường; người đánh giá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gauger checked the barrels at dawn.
-
The gauger measured each box carefully.
/ˈɡeɪdʒɜː/
gauger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm tra hàng để thu thuế; Người đo lường; người đánh giá.
The gauger checked the barrels at dawn.
The gauger measured each box carefully.