TanroDictionary

gauntlet

/ˈɡɔːntlət/

Anh
0

gauntlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu); Bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu).danh từEN-VI Dict
  2. Bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a gauntlet to protect his hand.

  2. The driver pulled on a long gauntlet.