TanroDictionary

gaur

/ˈɡɑʊr/

Anh
0

gaur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con minh (một loài bò rừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con minh (một loài bò rừng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gaur stood calmly in the field.