TanroDictionary Sổ từ

gawkily

/ˈɡɔkili/

Anh
0

gawkily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng ngóng, rụt rè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lóng ngóng, rụt rè.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked gawkili across the wet floor.