TanroDictionary Sổ từ

gawkiness

/ˈɡɔːkinəs/

Anh
0

gawkiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lóng ngóng; Tính nhút nhát rụt rè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lóng ngóng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nhút nhát rụt rè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His gawkiness made the dance awkward.

  2. Her gawkiness faded after a few days.