Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gazump.động từEN-VI Dict
- Sự nói giá cao hơn, sự đẩy giá lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gazumping can ruin a simple house sale.
-
They complained about the gazumping in the market.