TanroDictionary Sổ từ

gdp

/ˌdʒiː diː ˈpiː/

Anh
0

gdp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross domestic product (“tổng sản phẩm quốc nội”); Tổng sản lượng nội địa (Gross Domestic Product).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross domestic product (“tổng sản phẩm quốc nội”).danh từEN-VI Dict
  2. Tổng sản lượng nội địa (Gross Domestic Product).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the gdp today.

  2. The old form gdp appears in texts.