Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross domestic product (“tổng sản phẩm quốc nội”).danh từEN-VI Dict
- Tổng sản lượng nội địa (Gross Domestic Product).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the gdp today.
-
The old form gdp appears in texts.