TanroDictionary Sổ từ

gdr

/ˌdʒiː diː ˈɑː(r)/

Anh
0

gdr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộng hoà dân chủ Đức (German Democratic Republic).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộng hoà dân chủ Đức (German Democratic Republic).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People say gdr in old texts.