Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng.danh từEN-VI Dict
- Bánh răng; sự truyền động bánh răng; hộp số (ô tô, xe máy).danh từEN-VI Dict
- Thiết bị tàu thuỷ.danh từEN-VI Dict
- Bộ yên cương ngựa.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng, đồ đạc.danh từEN-VI Dict
- Sang số (ô tô... ).động từEN-VI Dict
- Lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp... ) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
- Ăn khớp vào nhau (bánh răng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This gear helps the machine work smoothly.
-
You need to shift into first gear now.
-
The ship carries safety gear for storms.
-
The horse wore new gear for the parade.
-
She packed all her camping gear for the trip.