TanroDictionary

gear

/ɡɪə(r)/

Anh
0

gear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng; Bánh răng; sự truyền động bánh răng; hộp số (ô tô, xe máy); Thiết bị tàu thuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng.danh từEN-VI Dict
  2. Bánh răng; sự truyền động bánh răng; hộp số (ô tô, xe máy).danh từEN-VI Dict
  3. Thiết bị tàu thuỷ.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ yên cương ngựa.danh từEN-VI Dict
  5. Đồ dùng, đồ đạc.danh từEN-VI Dict
  6. Sang số (ô tô... ).động từEN-VI Dict
  7. Lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp... ) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
  8. Ăn khớp vào nhau (bánh răng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This gear helps the machine work smoothly.

  2. You need to shift into first gear now.

  3. The ship carries safety gear for storms.

  4. The horse wore new gear for the parade.

  5. She packed all her camping gear for the trip.