Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị sẵn sàng cho một thời kỳ bận rộn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shops are gearing up for the New Year sales.
/ɡˈiər ˈʌp/
gear up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuẩn bị sẵn sàng cho một thời kỳ bận rộn.
The shops are gearing up for the New Year sales.