TanroDictionary Sổ từ

gearing

/ˈɡɪərɪŋ/

Anh
0

gearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống bánh răng (máy); Sự ăn khớp (các bánh răng); sự truyền động bánh răng; Tỉ lệ vốn vay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống bánh răng (máy).danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn khớp (các bánh răng); sự truyền động bánh răng.danh từEN-VI Dict
  3. Tỉ lệ vốn vaydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine's gearing needed repair.

  2. Bad gearing made the bike hard to ride.

  3. The company reduced its gearing last year.