Nghĩa tiếng Việt
- Việc đẽo ngọc; việc mài ngọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gem-cutting takes patience and a steady hand.
/ˈdʒɛmˈkəttin/
gem-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đẽo ngọc; việc mài ngọc.
Gem-cutting takes patience and a steady hand.