TanroDictionary Sổ từ

generalship

/ˈdʒenrəlʃɪp/

Anh
0

generalship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp tướng; Chiến lược, chiến thuật; Tài chỉ huy quân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp tướng.danh từEN-VI Dict
  2. Chiến lược, chiến thuật.danh từEN-VI Dict
  3. Tài chỉ huy quân sự.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khéo léo; tài ngoại giao.danh từEN-VI Dict
  5. Tài quản lý, tài điều khiển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her generalship improved the team.

  2. Good generalship needs calm thinking.

  3. His generalship won the trust of the troops.

  4. Her generalship helped the meeting stay peaceful.

  5. His generalship kept the office running well.