TanroDictionary Sổ từ

genesis

/ˈdʒenəsɪs/

Anh
0

genesis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căn nguyên, nguồn gốc; Sự hình thành; (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căn nguyên, nguồn gốc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hình thành.danh từEN-VI Dict
  3. (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We never learned the genesis of the rumor.

  2. The genesis of the club was a small meeting.

  3. She saw the genesis yesterday.