TanroDictionary Sổ từ

genoblast

/ˈdʒenəbəlts/

Anh
0

genoblast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên bào chính; tế bào mầm chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên bào chính; tế bào mầm chín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist studied the genoblast under a microscope.