TanroDictionary Sổ từ

genomic

/dʒɪˈnoʊmɪk/

Anh
0

genomic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc hệ gen; bộ gen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc hệ gen; bộ gen.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The genomic data was stored safely.