Nghĩa tiếng Việt
- Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her gentleness helped the shy child.
/ˈdʒentlnəs/
gentleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).
Her gentleness helped the shy child.