Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gentle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is gentling the horse with a soft voice.
/ˈdʒentəlɪŋ/
gentling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gentle.
She is gentling the horse with a soft voice.