TanroDictionary Sổ từ

gentling

/ˈdʒentəlɪŋ/

Anh
0

gentling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gentle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gentle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is gentling the horse with a soft voice.