TanroDictionary Sổ từ

gentry

/ˈdʒentri/

Anh
0

gentry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng lớp quý tộc nhỏ; Hạng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng lớp quý tộc nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Hạng người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He belongs to the local landed gentry.

  2. The light-fingered gentry stole some silver coins.

  3. the landed gentry

    tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ

  4. the light-fingred gentry

    hạng người móc túi

  5. these gentry

    những hạng người đó